, ,

Xe nâng điện 4 tấn QD-40XT Tugger mạnh mẽ trong kho

SINOLIFT QD-40XT hoàn hảo cho việc di chuyển các thành phần trong cơ sở sản xuất hoặc công việc kéo xe trong nhà/ngoài trời khác.

1. Chiều dài cơ sở cung cấp bán kính quay vòng hẹp và khả năng kiểm soát trong môi trường làm việc hạn chế để có khả năng cơ động tối đa

2. Bộ truyền động cầu sau cung cấp cho xe kéo 4 tấn này công suất và khả năng leo dốc tuyệt vời.

3. Ngăn được thiết kế theo công thái học cho phép vận hành dễ dàng tất cả các nút điều khiển và bàn đạp giúp giảm bớt sự mệt mỏi cho người vận hành.

4. Xe kéo điện này được trang bị cần tiến hoặc cần lùi và bàn đạp ga gắn trên sàn, giúp thay đổi hướng điều khiển nhanh chóng và dễ dàng.

5. Xe kéo SINOLIFT 4 tấn được lắp đặt với tải trọng nặng
ghế treo có tay vịn, hỗ trợ lưng nhiều góc, đế trượt và dây an toàn. Điều này có thể cải thiện sự thoải mái và an toàn cho người vận hành.
6. Chiều cao bậc thấp giúp việc ra vào dễ dàng.
7. Vô lăng có đường kính nhỏ giúp điều khiển xe kéo điện này dễ dàng hơn.

Nhà sản xuất SINOLIFT
Ký hiệu loại của nhà sản xuất QD-40XT
Lái xe Ắc quy
Kiểu vận hành: tay, đi bộ, đứng, ngồi, lấy hàng Ngồi trên
Tải trọng/tải trọng định mức Q (t) 4
Lực kéo thanh kéo định mức F (B) ≥F 1000
Chiều dài cơ sở y (mm) ±1% 1231
Trọng lượng chết kg ±3% 783
Tải trọng trục, không tải phía trước/phía sau kg ±3% 279/504
Lốp xe Lốp khí nén
Kích thước lốp, phía trước Øxrộng(mm) 3.50-5-6PR
Kích thước lốp, phía sau Øxrộng(mm) 4.00-8-6PR
Bánh xe, số trước/sau (x = bánh xe dẫn động) 1/2 lần
Bậc, phía trước b10 (mm) ±2% 245
Lốp, phía sau b11 (mm) ±2% 744
Chiều cao của tấm chắn trên cao (cabin) h6 (mm) ±1% 1232
Chiều cao ghế liên quan đến chiều cao SIP/chân đế h7 (mm) 816/412
Chiều cao khớp nối h10 (mm) ±2% 283/333/358/408
Chiều dài tổng thể l1 (mm) ±1% 1876
Chiều rộng tổng thể b1/b2 (mm) ±1% 860
Khoảng sáng gầm xe, tâm trục cơ sở m2 (mm) -5% 92
Kích thước tải trọng b 12 × l 6 theo chiều ngang b12 × l6 (mm) 1447
Bán kính quay vòng W (mm) ≤Wa 1590
Tốc độ di chuyển, có tải/không tải km/giờ ± 10 % 7/13
Kéo thanh kéo, có tải/không tải N 1000
Lực kéo thanh kéo tối đa, có tải/không tải N 4000
Khả năng leo dốc, có tải/không tải % 5.6/14
phanh dịch vụ Thủy lực
Đánh giá động cơ ổ đĩa kW 4
Pin theo tiêu chuẩn DIN 43531/35/36 A,B,C,không Trường hợp đặc biệt
Điện áp pin/dung lượng danh nghĩa V/À 24/280
Trọng lượng pin kg 285
Loại điều khiển ổ đĩa Máy chủ
Tiếng ồn dB(A) < 70

viTiếng Việt

Để lại tin nhắn của bạn