1. Đặc điểm của xe đẩy tay
Xe đẩy tay di động
1, sử dụng thiết kế khung xe dạng tháo rời, thân xe tách rời, đóng gói bằng thùng carton, giao hàng thuận tiện, tiết kiệm cước phí, bảo vệ bề mặt sơn xe.
2, xi lanh dầu sử dụng xi lanh dầu đệm tốc độ kép, tốc độ rơi của tải nhẹ nhanh, tốc độ rơi của tải nặng chậm.
3, sử dụng bánh xe hợp kim nhôm, lốp bơm hơi, đảm bảo thân xe nhẹ, êm, tiết kiệm nhân công.
4, sử dụng nĩa gấp, tháo lắp linh hoạt.
5, sử dụng bánh xe lăn mạ thép, bền và đẹp.
6, trục, giá đỡ bánh xe đều được thiết kế theo kiểu tách rời, lắp ráp thuận tiện và nhanh chóng, bảo trì thay thế thuận tiện.
7, sản phẩm được cấp bằng sáng chế, hàng giả sẽ được điều tra.
Thiết kế với thân phanh
8, tăng chức năng phanh, có thể sử dụng ở đường núi hoặc đường dốc, phanh có chức năng tự khóa, sử dụng linh hoạt, tùy ý.
9, sử dụng lốp đặc không gây tiếng ồn, vành xe hợp kim nhôm, đẹp, bền.

| Người mẫu | GL20A | GL20B | |
| Có thể tháo rời/Tất cả trong một | Có thể tháo rời | Có thể tháo rời | |
| Có nên mang theo phanh không | KHÔNG | ĐÚNG | |
| Sức chứa tải | kg | 200 | 200 |
| Thông số kỹ thuật bánh trước | mm | 40×40 | 40×40 |
| Kích thước bánh sau | mm | 250×50 | 250×45 |
| Chiều cao càng nâng tối đa | mm | 900 | 900 |
| Chiều cao phuộc Min | mm | 85±2 | 85±2 |
| Chiều dài phuộc | mm | 575 | 575 |
| Kích thước của mặt phuộc | mm | 70 | 70 |
| Chiều rộng bên ngoài của nĩa | mm | 500 | 500 |
| Chiều rộng bên trong của nĩa | mm | 360 | 360 |
| Tổng chiều cao | mm | 1240 | 1240 |
| Chiều rộng bên ngoài bánh sau | mm | 730 | 730 |
| Trọng lượng tịnh | kg | 37.7 | 40 |
| kích thước đóng gói | mm | 1250*550*200 | 1250*550*200 |

















